| Chuyên ngành tuyển sinh | Tiếng Trung ・Ngành chính Tiếng Trung ・Ngành chính Giảng dạy tiếng Trung | |
|---|---|---|
| Kỳ thi / Số lượng tuyển | Kỳ thi dành cho du học sinh | 100 người |
| Kỳ thi dành cho hệ chuyển tiếp | Vài người | |
Du học sinh quốc tế



| Chuyên ngành tuyển sinh | Tiếng Trung ・Ngành chính Tiếng Trung ・Ngành chính Giảng dạy tiếng Trung | |
|---|---|---|
| Kỳ thi / Số lượng tuyển | Kỳ thi dành cho du học sinh | 100 người |
| Kỳ thi dành cho hệ chuyển tiếp | Vài người | |
| Chuyên ngành tuyển sinh | Tiếng Trung ・Ngành chính Tiếng Trung ・Ngành chính Giảng dạy tiếng Trung | |
|---|---|---|
| Kỳ thi / Số lượng tuyển | Kỳ thi dành cho du học sinh | Vài người |
| Kỳ thi dành cho hệ chuyển tiếp | Vài người | |
| Điều kiện dự thi |
|---|
| ● Đáp ứng tất cả các điều kiện dưới đây:
1. Đã hoàn thành chương trình học chính quy trên 12 năm ở nước ngoài 2. Đã học trên 6 tháng với tư cách là "Du học sinh" tại cơ sở giáo dục tiếng Nhật (Không yêu cầu có chứng chỉ EJU, JLPT) Người mang quốc tịch Trung Quốc (Bao gồm cả Hồng Kông, Ma cao, Đài Loan) không được nộp hồ sơ dự thi ※Xem trong danh mục tuyển sinh để biết thêm chi tiết |
| Kỳ hạn nộp hồ sơ | Ngày thi | Ngày công bố kết quả |
|---|---|---|
| Ngày 13 tháng 4(Thứ 2)~Ngày 9 tháng 7(Thứ 5) | Do nhà trường quyết định ( Sẽ công bố sau) | |
| Hồ sơ ứng tuyển | ・Phiếu đăng ký dự thi ・Lý do dự thi ・Bằng tốt nghiệp trường THPT, học bạ THPT, tỷ lệ lên lớp và bảng điểm của trường Nhật ngữ ・Giấy bảo lãnh tài chính ・Bản sao sổ tiết kiệm ・Hóa đơn đã nộp lệ phí dự thi ※Xem danh mục tuyển sinh để biết thêm chi tiết |
|---|---|
| Phương thức thi | Hồ sơ ứng tuyển
・Tất cả giấy tờ như đã ghi ở trên Thi viết (Tiếng Nhật) Phỏng vấn (Tiếng Nhật) ・Tổ chức thi cùng ngày với thi viết |
| Điều kiện ứng tuyển |
|---|
● Đáp ứng tất cả các điều kiện dưới đây:
2.Đã học trên 6 tháng với tư cách là "Du học sinh" tại cơ sở giáo dục tiếng Nhật được công nhận bởi Bộ trưởng Tư Pháp Nhật Bản(Không yêu cầu có chứng chỉ EJU, JLPT) ※Xem danh mục tuyển sinh để biết thêm chi tiết |
| Kỳ thi tuyển sinh | Kỳ hạn nộp hồ sơ | Ngày thi | Ngày công bố kết quả |
|---|---|---|---|
| Đợt 1 | Ngày 3 tháng 8(Thứ 2) 〜 Ngày 10 tháng 9(Thứ 5) | Ngày 19 tháng 9(Thứ 7) | Ngày 2 tháng 10(Thứ 6) |
| Đợt 2 | Ngày 14 tháng 9(Thứ 2) 〜 Ngày 1 tháng 10(Thứ 5) | Ngày10 tháng 10 (Thứ 7) | Ngày 16 tháng 10 (Thứ 6) |
| Đợt 3 | Ngày 5 tháng 10 (Thứ 2) ~ Ngày 29 tháng 10 (Thứ 5) | Ngày 14 tháng 11 (Thứ 7) | Ngày 20 tháng 11 (Thứ 6) |
| Đợt 4 | Ngày 2 tháng 11 (Thứ 2) ~ Ngày 19 tháng 11 (Thứ 5) | Ngày 5 tháng 12 (Thứ 7) | Ngày 11 tháng 12 (Thứ 6) |
| Đợt 5 | Ngày 24 tháng 11 (Thứ 3) ~ Ngày 10 tháng 12 (Thứ 5) | Ngày 19 tháng 12 (Thứ 7) | Ngày 25 tháng 25 năm 2027 (Thứ 5) |
| Đợt 6 | Ngày 14 tháng 12 (Thứ 2) ~ Ngày 14 tháng 1 năm 2027 (Thứ 5) | Ngày 23 tháng 1 năm 2027 (Thứ 7) | Ngày 29 tháng 1 (Thứ 6) |
| Đợt 7 | Ngày 18 tháng 1 (Thứ 2) ~ Ngày 4 tháng 2 (Thứ 5) | Ngày 13 tháng 2 (Thứ 7) | Ngày 19 tháng 2 (Thứ 6) |
| Đợt 8 | Ngày 8 tháng 2 (Thứ 2) ~ Ngày 18 tháng 2 (Thứ 5) | Ngày 1 tháng 3 (Thứ 2) | Ngày 5 tháng 3 (Thứ 6) |
| Hồ sơ ứng tuyển | ・Phiếu đăng ký dự thi ・Lý do dự thi ・Bằng tốt nghiệp trường THPT, học bạ THPT, tỷ lệ lên lớp và bảng điểm của trường Nhật ngữ ・Giấy bảo lãnh tài chính ・Bản sao sổ tiết kiệm ・Hóa đơn đã nộp lệ phí dự thi ※Xem danh mục tuyển sinh để biết thêm chi tiết |
|---|---|
| Phương thức thi | Hồ sơ ứng tuyển
・Tất cả giấy tờ như đã ghi ở trên Thi viết (Tiếng Nhật) Phỏng vấn (Tiếng Nhật) ・Tổ chức thi cùng ngày với thi viết |
| Điều kiện dự thi |
|---|
●Đáp ứng tất cả các điều kiện dưới đây:
2. Có chứng nhận đã thi đỗ kỳ thi HSK4 trong vòng 2 năm gần nhất 3. Đã học trên 6 tháng với tư cách là "Du học sinh" tại cơ sở giáo dục tiếng Nhật(Không yêu cầu có chứng chỉ EJU, JLPT) 4. Người không mang quốc tịch Trung Quốc (Bao gồm cả Hồng Kông, Ma cao, Đài Loan) |
| Kỳ hạn nộp hồ sơ | Ngày thi | Ngày công bố kết quả | |
|---|---|---|---|
| Nhập học chuyển tiếp kỳ tháng 9 năm 2026 | Ngày 13 tháng 4(Thứ 2)~Ngày 19 tháng 7(Thứ 5) | Do nhà trường quyết định ( Sẽ công bố sau) | |
| Nhập học chuyển tiếp kỳ tháng 4 năm 2027 | Do nhà trường quyết định ( Sẽ công bố sau) | ||
| Hồ sơ ứng tuyển | ・Phiếu đăng ký dự thi ・Lý do dự thi ・Bằng tốt nghiệp trường THPT, học bạ THPT, tỷ lệ lên lớp và bảng điểm của trường Nhật ngữ ・Giấy bảo lãnh tài chính ・Bản sao sổ tiết kiệm ・Hóa đơn đã nộp lệ phí dự thi ※Xem trong danh mục tuyển sinh để biết thêm chi tiết |
|---|---|
| Phương thức thi | Hồ sơ dự thi ・Tất cả giấy tờ như đã ghi ở trên Phỏng vấn (Tiếng Nhật, tiếng Trung) ・Tổ chức thi cùng ngày với thi viết |
